Trang chủ / Đoàn thanh niên / Kết quả thi đua tuần 18

Kết quả thi đua tuần 18


Kết quả xếp loại thi đua tuần 18(từ 08/12-14/12/2018)

Khối sáng – Lớp 12A3 trực tuần

STT

Lớp

Nội khóa

Ngoại khóa

Tổng

Xếp thứ

HS vi phạm

1

12A1

10

-2

8

23

24 hs bỏ học tiết 5 ngày 15/12

2

12A2

10

9.5

19.5

10

M: Hồng Quân

3

12A3

9.96

9.5

19.46

14

M: Phương Anh

4

12A4

9.96

10

19.96

7


5

12D0

10

10

20

1


6

12D1

10

7

17

18

MBH: Phú Hà, M: Bách, Trang Anh

7

12D2

9.95

10

19.95

9


8

12D3

10

9.5

19.5

10

M: Phương Anh

9

12D4

10

10

20

1


10

12D5

9.95

6

15.95

20

M: Minh Ngọc, Đăng Tài; không nộp sổ ngày 11/12/2018, vắng 5 hs tiết Sinh ngày 11/12/2018

11

12D6

9.97

4

13.97

21

M: Trinh, Trà, Hùng,Hồng Ngọc,Nhi,Hà Anh,M Anh,Duy Anh,Hạnh, H Phương,Linh, Đức

12

12D7

10

10

20

1


13

12D8

9.96

10

19.96

7


14

12N1

10

8

18

17

M: Bảo Minh,Bá Minh,Trung Hiếu, Minh Hằng

15

12N2

9.96

7

16.96

19

M: Ngọc Anh,Vân, Trang,Giang,Phương Anh, Hằng

16

11A1

10

9

19

15

M: Thế Hải, Minh Khuê

17

11A2

0

8.5

8.5

22

M: Kim Ngân, không nộp Sổ đầu bài ngày 8-10/12

18

11A3

10

10

20

1


19

11A4

10

10

20

1


20

11D0

9.98

9.5

19.48

13

M: Hải

21

11D1

10

9

19

15

M: Phan Đức, Thành Đạt

22

11D2

10

9.5

19.5

10

M: Yến Linh

23

11D3

10

10

20

1



Khối chiều – Lớp 10D4 trực tuần

STT

Lớp

Nội khóa

Ngoại khóa

Tổng

Xếp thứ

HS vi phạm

1

11D4

10

9

19

17

ĐP: Hà Vy; M: Đinh Phương Anh

2

11D5

10

7.5

17.5

22

MBH+ĐP: Hoàng Trung

3

11D6

10

9.5

19.5

9

Vắng Yến Nhi tiết Sử

4

11D7

10

9.5

19.5

9

Phong Sơn trốn tiết Lý

5

11D8

10

8

18

21

MBH: Như Long

6

11N1

10

9.5

19.5

9

ĐP: Bích Hà

7

11N2

9.92

9

18.92

20

Không nộp Sổ đầu bài ngày 8/12

8

10A1

10

9

19

17

Vắng 02 không phép tiết Văn

9

10A2

10

9.5

19.5

9

M: Anh Nguyên

10

10A3

10

10

20

1


11

10A4

10

9.5

19.5

9

M: Thùy Linh

12

10A5

10

10

20

1


13

10A6

9.96

9

18.96

19

ĐP: Thanh Vân, Hà My

14

10D0

10

7

17

23

M: Phan Anh Thư; Đp: Khánh Nhi; M Trang sử dụng ĐT trong tiết Lý; Ngọc Linh sử dung ĐT tiết Anh

15

10D1

10

9.5

19.5

9

M: Chí Nguyên

16

10D2

10

10

20

1


17

10D3

10

9.5

19.5

9

M: Hằng Nga

18

10D4

9.91

10

19.91

8


19

10D5

10

10

20

1


20

10D6

10

10

20

1


21

10D7

10

9.5

19.5

9

M: Lưu Huy Vũ

22

10D8

10

10

20

1


23

10N1

9.92

10

19.92

7